chủ nhật thứ hai thứ ba thứ tư thứ năm thứ sáu thứ bảy
tháng mười 2007


24 25 26 27a 27b
27c 27d
28a 28b 28c 29a 29b 30 31


tháng mười một 2007



1a 1b 2a 2b 2c 2d 3a 3b 3c
4 5 6a 6b 6c 7 8 9 10

Thanh Hóa (Lam Kinh et dynastie des Lê 黎)
2 novembre 2007

Xuân Lam (Tho Xuan, Thanh Hoa)
Xuân Lam (Thọ Xuân, Thanh Hóa)
temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
Xuân Lam (Tho Xuan, Thanh Hoa)
Xuân Lam (Thọ Xuân, Thanh Hóa)
temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
Xuân Lam (Tho Xuan, Thanh Hoa)
Xuân Lam (Thọ Xuân, Thanh Hóa)
temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
autel du génie protecteur du temple, temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
nhà tiền đường và thờ hội đồng, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
autel de l'épée restituée et de la tortue, temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
thờ thần Kiếm và thần Kiêm Quy, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
autel de l'épée restituée et de la tortue, temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
thờ thần Kiếm và thần Kiêm Quy, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
autel de l'épée restituée et de la tortue, temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
thờ thần Kiếm và thần Kiêm Quy, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
autel de l'épée restituée et de la tortue, temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
thờ thần Kiếm và thần Kiêm Quy, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
autel de l'épée restituée et de la tortue, temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
thờ thần Kiếm và thần Kiêm Quy, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
autel de l'empereur, autel de l'empereur, de Lê Lai et de Nguyen Trai, temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
thờ Vua, thờ Vua, Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419), Nguyễn Trãi, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
l'empereur, autel de l'empereur, de Lê Lai et de Nguyen Trai, temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
vua, thờ Vua, Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419), Nguyễn Trãi, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
l'empereur, autel de l'empereur, de Lê Lai et de Nguyen Trai, temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
vua, thờ Vua, Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419), Nguyễn Trãi, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
autel de Lê Lai, autel de l'empereur, de Lê Lai et de Nguyen Trai, temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
thờ Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419), thờ Vua, Lê Lai 黎萊
(Nguyễn Thân)(-1419), Nguyễn Trãi, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
autel de Lê Lai, autel de l'empereur, de Lê Lai et de Nguyen Trai, temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
thờ Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419), thờ Vua, Lê Lai 黎萊
(Nguyễn Thân)(-1419), Nguyễn Trãi, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
autel des épouses, autel de l'empereur, de Lê Lai et de Nguyen Trai, temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
thờ hoàng hậu công chùa, thờ Vua, Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419), Nguyễn Trãi, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
autels des mandarins, autel de l'empereur, de Lê Lai et de Nguyen Trai, temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
thờ khai quốc công thần, thờ Vua, Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419), Nguyễn Trãi, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
autel de Nguyen Trai (1380–1442), autel de l'empereur, de Lê Lai et de Nguyen Trai, temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
thờ Nguyễn Trãi 阮廌 (1380–1442), thờ Vua, Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419), Nguyễn Trãi, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
autel de Nguyen Trai (1380–1442), autel de l'empereur, de Lê Lai et de Nguyen Trai, temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
thờ Nguyễn Trãi 阮廌 (1380–1442), thờ Vua, Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419), Nguyễn Trãi, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
autel de Nguyen Trai (1380–1442), autel de l'empereur, de Lê Lai et de Nguyen Trai, temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
thờ Nguyễn Trãi 阮廌 (1380–1442), thờ Vua, Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419), Nguyễn Trãi, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
autel de l'empereur, de Lê Lai et de Nguyen Trai, temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
thờ Vua, Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419), Nguyễn Trãi, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
autel de l'empereur, de Lê Lai et de Nguyen Trai, temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
thờ Vua, Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419), Nguyễn Trãi, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
temple de Lê Thai To (1428-1433)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
Xuân Lam (Tho Xuan, Thanh Hoa)
Xuân Lam (Thọ Xuân, Thanh Hóa)
pont Blanc au-dessus de la rivière de Jade, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
câu Bạch trên sông Ngọc, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
pont Blanc au-dessus de la rivière de Jade, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
câu Bạch trên sông Ngọc, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
pont Blanc au-dessus de la rivière de Jade, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
câu Bạch trên sông Ngọc, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
pont Blanc au-dessus de la rivière de Jade, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
câu Bạch trên sông Ngọc, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
puit de Lam Son, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
giếng cổ Lam Sơn, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
porte du Sud de la cité de Lam Kinh, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
Ngo Môn, Thành Lam Kinh, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)

chủ nhật thứ hai thứ ba thứ tư thứ năm thứ sáu thứ bảy
tháng mười 2007


24 25 26 27a 27b 27c 27d
28a 28b 28c 29a 29b 30 31


tháng mười một 2007



1a 1b 2a 2b 2c 2d 3a 3b 3c
4 5 6a 6b 6c 7 8 9 10
CNIL n°812173

 photos>2007b>2 novembre 2007 (a) qui sommes nous ? who are we ? photos contact