Thanh Hóa (Lam Kinh et dynastie des
Lê 黎)
2 novembre 2007
|
Xuân Lam (Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
Xuân Lam (Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
Xuân Lam (Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
nhà tiền đường và thờ hội đồng, đền thờ vua
Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân,
Thanh Hóa)
|
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
thờ thần Kiếm và thần Kiêm Quy, đền thờ vua
Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân,
Thanh Hóa)
|
thờ thần Kiếm và thần Kiêm Quy, đền thờ vua
Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân,
Thanh Hóa)
|
thờ thần Kiếm và thần Kiêm Quy, đền thờ vua
Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân,
Thanh Hóa)
|
thờ thần Kiếm và thần Kiêm Quy, đền thờ vua
Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân,
Thanh Hóa)
|
thờ thần Kiếm và thần Kiêm Quy, đền thờ vua
Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân,
Thanh Hóa)
|
thờ Vua, thờ Vua, Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419),
Nguyễn Trãi, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
vua, thờ Vua, Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419),
Nguyễn Trãi, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
vua, thờ Vua, Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419),
Nguyễn Trãi, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
thờ Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419), thờ Vua, Lê Lai 黎萊
(Nguyễn Thân)(-1419), Nguyễn Trãi, đền thờ vua
Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân,
Thanh Hóa)
|
thờ Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419), thờ Vua, Lê Lai 黎萊
(Nguyễn Thân)(-1419), Nguyễn Trãi, đền thờ vua
Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân,
Thanh Hóa)
|
thờ hoàng hậu công chùa, thờ Vua,
Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419), Nguyễn Trãi, đền thờ
vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ
Xuân, Thanh Hóa)
|
thờ khai quốc công thần, thờ Vua, Lê Lai 黎萊
(Nguyễn Thân)(-1419), Nguyễn Trãi, đền thờ vua Lê
Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh
Hóa)
|
thờ Nguyễn Trãi 阮廌 (1380–1442), thờ Vua,
Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419), Nguyễn Trãi, đền thờ
vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ
Xuân, Thanh Hóa)
|
thờ Nguyễn Trãi 阮廌 (1380–1442), thờ Vua,
Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419), Nguyễn Trãi, đền thờ
vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ
Xuân, Thanh Hóa)
|
thờ Nguyễn Trãi 阮廌 (1380–1442), thờ Vua,
Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419), Nguyễn Trãi, đền thờ
vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ
Xuân, Thanh Hóa)
|
thờ Vua, Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419), Nguyễn
Trãi, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
thờ Vua, Lê Lai 黎萊 (Nguyễn Thân)(-1419), Nguyễn
Trãi, đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
đền thờ vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433)
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
Xuân Lam (Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
câu Bạch trên sông Ngọc, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
câu Bạch trên sông Ngọc, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
câu Bạch trên sông Ngọc, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
câu Bạch trên sông Ngọc, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
giếng cổ Lam Sơn, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
Ngo Môn, Thành Lam Kinh, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
|