chủ nhật thứ hai thứ ba thứ tư thứ năm thứ sáu thứ bảy
tháng mười 2007


24 25 26 27a 27b
27c 27d
28a 28b 28c 29a 29b 30 31


tháng mười một 2007



1a 1b 2a 2b 2c 2d 3a 3b 3c
4 5 6a 6b 6c 7 8 9 10

Thanh Hóa (Lam Kinh et dynastie des Lê 黎)
2 novembre 2007

vestiges du palais de Lam Kinh, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
di tích điên Lam Kinh, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
vestiges du palais de Lam Kinh, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
di tích điên Lam Kinh, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
vestiges du palais de Lam Kinh, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
di tích điên Lam Kinh, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
vestiges du palais de Lam Kinh, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
di tích điên Lam Kinh, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
vestiges du palais de Lam Kinh, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
di tích điên Lam Kinh, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
vestiges du palais de Lam Kinh, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
di tích điên Lam Kinh, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
vestiges du palais de Lam Kinh, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
di tích điên Lam Kinh, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
vestiges du palais de Lam Kinh, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
di tích điên Lam Kinh, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
vestiges du palais de Lam Kinh, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
di tích điên Lam Kinh, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
vestiges du palais de Lam Kinh, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
di tích điên Lam Kinh, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
vestiges du palais de Lam Kinh, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
di tích điên Lam Kinh, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
vestiges du palais de Lam Kinh, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
di tích điên Lam Kinh, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
vestiges du palais de Lam Kinh, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
di tích điên Lam Kinh, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
vestiges du palais de Lam Kinh, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
di tích điên Lam Kinh, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
vestiges du palais de Lam Kinh, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
di tích điên Lam Kinh, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
vestiges du palais de Lam Kinh, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
di tích điên Lam Kinh, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
vestiges du palais de Lam Kinh, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
di tích điên Lam Kinh, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
vestiges du palais de Lam Kinh, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
di tích điên Lam Kinh, phía trước điên Lam Kinh
(Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Thai To (1428-1433), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433), Vĩnh Lăng
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Thai To (1428-1433), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433), Vĩnh Lăng
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Thai To (1428-1433), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433), Vĩnh Lăng
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Thai To (1428-1433), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433), Vĩnh Lăng
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Thai To (1428-1433), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433), Vĩnh Lăng
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Thai To (1428-1433), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433), Vĩnh Lăng
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Thai To (1428-1433), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433), Vĩnh Lăng
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Thai To (1428-1433), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433), Vĩnh Lăng
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Thai To (1428-1433), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433), Vĩnh Lăng
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Thai To (1428-1433), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433), Vĩnh Lăng, phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Thai To (1428-1433), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433), Vĩnh Lăng
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Thai To (1428-1433), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433), Vĩnh Lăng
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Thai To (1428-1433), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Thái Tổ 黎太祖 (1384-1428-1433), Vĩnh Lăng
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Hien Tông (1467-1504), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Hiến Tông 黎顯宗 (1467-1497-1504), Dụ Lăng
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Hien Tông (1467-1504), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Hiến Tông 黎顯宗 (1467-1497-1504), Dụ Lăng
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Hien Tông (1467-1504), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Hiến Tông 黎顯宗 (1467-1497-1504), Dụ Lăng
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Hien Tông (1467-1504), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Hiến Tông 黎顯宗 (1467-1497-1504), Dụ Lăng
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Hien Tông (1467-1504), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Hiến Tông 黎顯宗 (1467-1497-1504), Dụ Lăng
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Hien Tông (1467-1504), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Hiến Tông 黎顯宗 (1467-1497-1504), Dụ Lăng
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Hien Tông (1467-1504), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Hiến Tông 黎顯宗 (1467-1497-1504), Dụ Lăng
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Hien Tông (1467-1504), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Hiến Tông 黎顯宗 (1467-1497-1504), Dụ Lăng
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Hien Tông (1467-1504), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Hiến Tông 黎顯宗 (1467-1497-1504), Dụ Lăng
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
tombe de Lê Hien Tông (1467-1504), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
lăng vua Lê Hiến Tông 黎顯宗 (1467-1497-1504), Dụ Lăng
phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
lac de l'Ouest, site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
Hồ Tây, phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)
stèle funéraire de Lê Hien Tông (1467-1504), site historique de Lam Kinh (capitale Royale Indigo) ou Tay Kinh (capitale Royale de l'Ouest)(Xuân Lam, Tho Xuan, Thanh Hoa)
bia lăng vua Lê Hiến Tông 黎顯宗 (1467-1497-1504), phía trước điên Lam Kinh (Xuân Lam, Thọ Xuân, Thanh Hóa)

chủ nhật thứ hai thứ ba thứ tư thứ năm thứ sáu thứ bảy
tháng mười 2007


24 25 26 27a 27b 27c 27d
28a 28b 28c 29a 29b 30 31


tháng mười một 2007



1a 1b 2a 2b 2c 2d 3a 3b 3c
4 5 6a 6b 6c 7 8 9 10
CNIL n°812173

 photos>2007b>2 novembre 2007 (b) qui sommes nous ? who are we ? photos contact